Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stupefier
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuốc mê; điều làm cho u mê đần độn; người làm cho u mê đần độn
danh từ
Someone or something that stupefies.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stupefier
Dạng gốc
(base form)
stupefier
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
stupefy
+
-er
AI
1
Thuốc mê
1
Thuốc mê
1
Thuốc mê