Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Nghiềndanh từkhông đếm được (uncountable)A mass of mixed ingredients reduced to a soft pulpy state by beating or pressure; a mass of anything in a soft pulpy state.
- Hèm rượu, bột ủ mạch nhadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ground or bruised malt, or meal of rye, wheat, corn, or other grain (or a mixture of malt and meal) steeped and stirred in hot water for making the wort.
- Khoai tây nghiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mashed potatoes.
- Nghiền, dầm nhuyễnđộng từngoại động từ (transitive)To convert into a mash; to reduce to a soft pulpy state by beating or pressure
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- a mash (of sth)món nghiền (từ cái gì)
- mash sth (up)nghiền nát cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)button mashBấm nút liên tụcmash something upNghiền nát cái gìsausage and mashXúc xích với khoai tây nghiềnmash-fatThùng mạch nha, thùng chứa mạch nha trong nhà máy biasour mashHỗn hợp nghiền thu được từ quá trình lên men trước đó được sử dụng làm chất khởi đầu trong quá trình lên men mớimash beanĐồng nghĩa với mung bean
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 7
Cám ướt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cám ướt, thức ăn ủ ướtA mixture of meal or bran and water fed to animals.
Họ từ (word family)
cùng gốc mashNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimash
- từ tiếng Anh cổmǣsċ
- từ tiếng German nguyên thủy*maiskaz
động từ, danh từ
- từ Romanimasha“a fascinator, an enticer”
danh từ
Rút gọn từ machine gun
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , […] , jooka […] , Khẩu súng này dùng tốt nhưng tao không biết súng của mày thế nào […] Tốt hơn nên cầu cho súng của mày không bị kẹt đạn, bắn liên thanh như súng BB […] Tao thấy một thằng nhóc chạy cùng khẩu súng của nó, tao thấy một thằng nhóc chạy cùng con dao găm của nó […] Đừng nói về súng nữa, bọn tao mất khoảng mười khẩu rồi, tao rành về súng tự chế lắm
- .Chúng tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ khi nghiền táo trong cối xay.
- .Anh ấy nhấc ấm đun ra khỏi bếp rồi hãm trà.