Dịch

mash

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Nghiềndanh từkhông đếm được (uncountable)A mass of mixed ingredients reduced to a soft pulpy state by beating or pressure; a mass of anything in a soft pulpy state.
  2. Hèm rượu, bột ủ mạch nhadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ground or bruised malt, or meal of rye, wheat, corn, or other grain (or a mixture of malt and meal) steeped and stirred in hot water for making the wort.
  3. Khoai tây nghiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mashed potatoes.
  4. Nghiền, dầm nhuyễnđộng từngoại động từ (transitive)To convert into a mash; to reduce to a soft pulpy state by beating or pressure

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mashNguyên thể (infinitive)
  2. mashesSố nhiều (plural)
  3. mashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mashingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a mash (of sth)món nghiền (từ cái gì)
  • mash sth (up)nghiền nát cái gì

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 7
Cám ướt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cám ướt, thức ăn ủ ướtA mixture of meal or bran and water fed to animals.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimash
  2. từ tiếng Anh cổmǣsċ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*maiskaz
động từ, danh từ
  1. từ Romanimasha“a fascinator, an enticer”
danh từ

Rút gọn từ machine gun

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] , […] , jooka […] , Khẩu súng này dùng tốt nhưng tao không biết súng của mày thế nào […] Tốt hơn nên cầu cho súng của mày không bị kẹt đạn, bắn liên thanh như súng BB […] Tao thấy một thằng nhóc chạy cùng khẩu súng của nó, tao thấy một thằng nhóc chạy cùng con dao găm của nó […] Đừng nói về súng nữa, bọn tao mất khoảng mười khẩu rồi, tao rành về súng tự chế lắm
  • .Chúng tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ khi nghiền táo trong cối xay.
  • .Anh ấy nhấc ấm đun ra khỏi bếp rồi hãm trà.

AI