Dịch

mash up

động từ (verb)
UK/ˌmæʃ ˈʌp/US/ˌmæʃ ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Nghiền; nghiền nát (thường là thức ăn) thành chất mịnđộng từngoại động từ (transitive)To mash; to crush (usually food) into a smooth substance.
  2. Làm biến dạng, tàn phá hoặc phá hủyđộng từngoại động từ (transitive)To disfigure, devastate or destroy.
  3. Phối lại hai hoặc nhiều bài hát lại với nhau thành mộtđộng từngoại động từ (transitive)To remix two or more songs together into one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mash upNguyên thể (infinitive)
  2. mashes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mashed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mashing upPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • .

AI