Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- bản đồdanh từA1A visual representation of an area showing places and features.
- sơ đồdanh từA2A diagram showing the structure or relationships of a system.
- thể hiện bằng bản đồ, lập bản đồ, vẽ bản đồđộng từA2ngoại động từ (transitive)To draw or produce a map showing information.
- tương ứng, khớpđộng từB1nội động từ (intransitive)To correspond or match with something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on a/the maptrên bản đồCan you find Black Hill on the map?Bạn tìm được Đồi Đen trên bản đồ không?
- map sthvẽ bản đồ cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Ánh xạ
- A function, especially a function satisfying a certain property (e.g. continuity, linearity, etc.; see Usage notes).
Ví dụ
- .Anh ấy đã mua một tấm bản đồ để tham quan Lâu đài Edinburgh.
- 256 .256 byte RAM bên trong được chia nhỏ như thể hiện trong bản đồ bộ nhớ ở trên.
- .Jack thích chơi trên bản đồ Fortnite này.
Họ từ (word family)
cùng gốc mapNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha