Dịch

map

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/map/US/mæp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. bản đồdanh từA1A visual representation of an area showing places and features.
  2. sơ đồdanh từA2A diagram showing the structure or relationships of a system.
  3. thể hiện bằng bản đồ, lập bản đồ, vẽ bản đồđộng từA2ngoại động từ (transitive)To draw or produce a map showing information.
  4. tương ứng, khớpđộng từB1nội động từ (intransitive)To correspond or match with something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mapNguyên thể (infinitive)
  2. mapsSố nhiều (plural)
  3. mappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mappingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a/the maptrên bản đồCan you find Black Hill on the map?Bạn tìm được Đồi Đen trên bản đồ không?
  • map sthvẽ bản đồ cái gì

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Ánh xạ
  1. A function, especially a function satisfying a certain property (e.g. continuity, linearity, etc.; see Usage notes).

Ví dụ

  • .Anh ấy đã mua một tấm bản đồ để tham quan Lâu đài Edinburgh.
  • 256 .256 byte RAM bên trong được chia nhỏ như thể hiện trong bản đồ bộ nhớ ở trên.
  • .Jack thích chơi trên bản đồ Fortnite này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimappemounde
  2. từ tiếng Pháp cổmapamonde
  3. từ tiếng Latinh trung đạimappa mundī

Cùng gốc (doublet)mopnapenappe

AI