Nghĩa chính
- Người tạo ra một bản đồdanh từOne who produces a map.
- Nhà thiết kế các cấp độ cho trò chơi điện tửdanh từA designer of levels for video games.
- Thành phần phần mềm hoặc phần cứng thực hiện ánh xạdanh từA software or hardware component that performs a mapping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mapperDạng gốc (base form)
- mappersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mind mapperdanh từ | danh từ | Người hoặc một chương trình máy tính tạo ra bản đồ tư duy |
| lightning mapperdanh từ | danh từ | Hệ thống hiển thị bản đồ vị trí của các tia sét được ghi lại hoặc theo thời gian thực so với người dùng hoặc các vật thể khác |
Ví dụ
- , , .
- Famicom's , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mapperNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha