Dịch

atlas

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sách bản đồdanh từA bound collection of maps often including tables, illustrations or other text.
  2. Tập tranh ảnh, tập biểu bảngdanh từA bound collection of tables, illustrations, etc. on any given subject.
  3. Tập atlas hình ảnh, tổng phổ thị giácdanh từA detailed visual conspectus of something of great and multi-faceted complexity, with its elements splayed so as to be presented in as discrete a manner as possible whilst retaining a realistic view of the whole.
  4. Tập bản đồdanh từA family of coordinate charts that cover a manifold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. atlasDạng gốc (base form)
  2. atlasesSố nhiều (plural)
  3. atlantes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. atlasses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

anatomical atlasTập bản đồ giải phẫu
road atlasTập bản đồ đường bộ
world atlasTập bản đồ thế giới
Atlas Mountainsdanh từ riêngDãy núi Atlas
Atlas mothdanh từMột loài bướm đêm lớn, Attacus atlas, từ các khu rừng nhiệt đới ở Đông Nam Á
over-Atlasđộng từGánh nặng hơn cả Atlas, người được thần Zeus ra lệnh phải gánh bầu trời trên vai
Atlas beardanh từUrsus arctos Crowtheri, một quần thể gấu nâu bản địa Bắc Phi đã tuyệt chủng trong thời gian lịch sử
Atlas liondanh từĐồng nghĩa với Barbary lion

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Đốt đội
  1. Đốt đội, đốt sống cổ thứ nhấtThe uppermost vertebra of the cervical spine in the neck in humans and some other animals.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng LatinhAtlas
danh từ
  1. mượn từ tiếng Ả Rậpأَطْلَسʔaṭlas“satin”

Ví dụ

  • , Subsol . [6] 3 .Cuối cùng, Subsol cùng các cộng sự [6] đã báo cáo về một phương pháp tự động xây dựng atlas giải phẫu hình thái học 3D dựa trên việc trích xuất các đặc trưng điểm và đường cùng quá trình đăng ký không cứng sau đó.
  • ; […]Có những tuyến này nằm trên đốt sống cổ đầu tiên của đốt đội; nơi mà đầu quay trên đó[…]
  • .Atlas là một tập hợp các bản đồ.

AI