Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sách bản đồdanh từA bound collection of maps often including tables, illustrations or other text.
- Tập tranh ảnh, tập biểu bảngdanh từA bound collection of tables, illustrations, etc. on any given subject.
- Tập atlas hình ảnh, tổng phổ thị giácdanh từA detailed visual conspectus of something of great and multi-faceted complexity, with its elements splayed so as to be presented in as discrete a manner as possible whilst retaining a realistic view of the whole.
- Tập bản đồdanh từA family of coordinate charts that cover a manifold.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- atlasDạng gốc (base form)
- atlasesSố nhiều (plural)
- atlantes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- atlasses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anatomical atlas | Tập bản đồ giải phẫu | |
| road atlas | Tập bản đồ đường bộ | |
| world atlas | Tập bản đồ thế giới | |
| Atlas Mountainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi Atlas |
| Atlas mothdanh từ | danh từ | Một loài bướm đêm lớn, Attacus atlas, từ các khu rừng nhiệt đới ở Đông Nam Á |
| over-Atlasđộng từ | động từ | Gánh nặng hơn cả Atlas, người được thần Zeus ra lệnh phải gánh bầu trời trên vai |
| Atlas beardanh từ | danh từ | Ursus arctos Crowtheri, một quần thể gấu nâu bản địa Bắc Phi đã tuyệt chủng trong thời gian lịch sử |
| Atlas liondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Barbary lion |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Đốt đội
- Đốt đội, đốt sống cổ thứ nhấtThe uppermost vertebra of the cervical spine in the neck in humans and some other animals.
Họ từ (word family)
cùng gốc atlas- atlasingViệc tạo ra một tập bản đồ (kết cấu)danh từ
- atlasiteKhoáng chất mất uy tín, được cho là hỗn hợp của azurite và atacamitdanh từ
- atlastinCác họ protein có chức năng kết hợp màng tế bàodanh từ
- atlasoviteKhoáng vật lưỡng tháp tứ giác-ditetragonal màu nâu sẫm có công thức hóa học K(BiO)Cu₆Fe³⁺(SO₄)₅O₃Cldanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng LatinhAtlas
danh từ
- mượn từ tiếng Ả Rậpأَطْلَسʔaṭlas“satin”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , Subsol . [6] 3 .Cuối cùng, Subsol cùng các cộng sự [6] đã báo cáo về một phương pháp tự động xây dựng atlas giải phẫu hình thái học 3D dựa trên việc trích xuất các đặc trưng điểm và đường cùng quá trình đăng ký không cứng sau đó.
- ; […]Có những tuyến này nằm trên đốt sống cổ đầu tiên của đốt đội; nơi mà đầu quay trên đó[…]
- .Atlas là một tập hợp các bản đồ.