Nghĩa chính
- Thuộc đốt độitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the atlas, the uppermost vertebra in the spinal columns of humans and some other animals.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| atlantic oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Đại Tây Dương |
| North Atlanticdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Phần Đại Tây Dương nằm chủ yếu giữa Bắc Mỹ và bờ biển phía đông bắc của Nam Mỹ ở phía đông, châu Âu và bờ biển phía tây bắc châu Phi ở phía tây |
| South Atlanticdanh từ riêng | danh từ riêng | Phần Đại Tây Dương nằm ở phía nam đường xích đạo |
| Mid-Atlanticdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Vùng giữa Bờ Đông Hoa Kỳ, thường bao gồm New York, New Jersey, Pennsylvania, Maryland, Delaware, Virginia, West Virginia và Washington, DC |
| North Atlantic Oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Phần Đại Tây Dương nằm chủ yếu giữa Bắc Mỹ và bờ biển phía đông bắc của Nam Mỹ ở phía đông, châu Âu và bờ biển phía tây bắc châu Phi ở phía tây |
| Atlantic Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nghỉ mát trên đảo Absecon, Quận Atlantic, New Jersey, Hoa Kỳ |
| Atlantic Canadadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Atlantic provinces: Một vùng địa lý của Canada bao gồm các tỉnh New Brunswick, Nova Scotia, Đảo Hoàng tử Edward và Newfoundland và Labrador |
| Atlantic dietdanh từ | danh từ | Chế độ ăn kiêng dựa trên thói quen ăn uống truyền thống của người dân ở tây bắc Tây Ban Nha và miền bắc Bồ Đào Nha, tập trung vào thực phẩm chưa qua chế biến, rau và trái cây, các loại hạt, bánh mì nguyên hạt, cá, sữa, trứng, dầu ô liu, một số loại thịt đỏ và rượu vang |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Biển Đại Tây Dương nằm phía trước chúng ta.
- ?Biển Đại Tây Dương ở đâu?
- .Biển Đại Tây Dương rất rộng lớn.