Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
over-Atlas
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Gánh nặng hơn cả Atlas, người được thần Zeus ra lệnh phải gánh bầu trời trên vai
động từ
To overburden more than Atlas, who was ordered by the god Zeus to support the sky on his shoulders.
Nguồn gốc
(etymology)
over-
+
Atlas
AI
1
Gánh nặng hơn cả Atlas
1
Gánh nặng hơn cả Atlas
1
Gánh nặng hơn cả Atlas