Dịch

Atlas

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Con trai của Iapetus và Clymene, thủ lĩnh chiến tranh của các Titan được thần Zeus ra lệnh chống đỡ bầu trời trên vai; cha của Hesperides, Hyades và Pleiades; vị vua của Atlantis huyền thoạidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The son of Iapetus and Clymene, war leader of the Titans ordered by the god Zeus to support the sky on his shoulders; father to the Hesperides, the Hyades, and the Pleiades; king of the legendary Atlantis.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Pike, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Pike County, Illinois.
  3. Thị trấn thuộc quận Genesee, Michigandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Genesee County, Michigan.
  4. Mẫu cụ thể hoặc mẫu vật riêng biệt của dòng tên lửa và phương tiện phóng Atlas.danh từA particular model or individual specimen of the Atlas missile and launch vehicle line.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AtlasDạng gốc (base form)
  2. AtlasesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Atlas Mountainsdanh từ riêngDãy núi Atlas
Atlas mothdanh từMột loài bướm đêm lớn, Attacus atlas, từ các khu rừng nhiệt đới ở Đông Nam Á
over-Atlasđộng từGánh nặng hơn cả Atlas, người được thần Zeus ra lệnh phải gánh bầu trời trên vai
Atlas beardanh từUrsus arctos Crowtheri, một quần thể gấu nâu bản địa Bắc Phi đã tuyệt chủng trong thời gian lịch sử
Atlas liondanh từĐồng nghĩa với Barbary lion
Atlas-liketính từGiống hoặc đặc trưng của Atlas thần thoại
Atlas stonedanh từHòn đá bê tông hình cầu được sử dụng trong các thử thách cử tạ
Atlas cedardanh từLoài cây Cedrus atlantica, có nguồn gốc từ dãy núi Atlas

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Lamar
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Lamar, TexasAn unincorporated community in Lamar County, Texas.

Ví dụ

  • .
  • .
  • Chrea .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng, danh từ
  1. mượn từ tiếng LatinhĀ̆tlās
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἌτλαςÁtlas
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*telh₂-“bear, undergo, endure”
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng PhápAtlas
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἌτλαςÁtlas

AI