Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Atlasic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến dãy núi Atlas hoặc khu vực Bắc Phi mà họ đang ở
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to the Atlas Mountains or the region of North Africa that they are in
Nguồn gốc
(etymology)
Atlas
+
-ic
AI
1
Liên quan đến dãy núi Atlas hoặc khu vực Bắc Phi mà họ đang ở
1
Liên quan đến dãy núi Atlas hoặc khu vực Bắc Phi mà họ đang ở
1
Liên quan đến dãy núi Atlas hoặc khu vực Bắc Phi mà họ đang ở