Dịch

mapa

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈmapa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bản đồdanh từmap (sheet with geographical information on it)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mapaDạng gốc (base form)
  2. mapasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mapa conceptualSơ đồ tư duy
mapa de carreterasBản đồ đường bộ
mapa del metroBản đồ tàu điện ngầm
dibujar un mapaVẽ bản đồ
mapa geográficoBản đồ địa lý
mapa del tesoroBản đồ kho báu
ubicar en el mapaĐịnh vị trên bản đồ
mapa de la ciudadBản đồ thành phố

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ này nơi bạn sống không?
  • ¿ ?Bạn có thể cho tôi một bản đồ các tuyến xe buýt được không?
  • ¿ , ?Bạn có thể cho tôi xin một tấm bản đồ tàu điện ngầm được không?

AI