Dịch

nappe

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/nap/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hình dáng của một khối nước chảy qua vật cản theo phương thẳng đứngdanh từThe profile of a body of water flowing over an obstruction in a vertical drop.
  2. Một trong hai phần của hình nón đôidanh từEither of the two parts of a double cone.
  3. Khối đá giống như tấm được xếp chồng lên các tầng liền kềdanh từA sheet-like mass of rock that has been folded over adjacent strata.
  4. Phủ (thực phẩm) bằng chất lỏngđộng từTo coat (a food) with liquid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nappeNguyên thể (infinitive)
  2. nappesSố nhiều (plural)
  3. nappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nappingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tăm địa chất có mặt dưới không tiếp xúc với cấu trúc tràn và ở áp suất khí quyển xung quanh
  1. Geological nappe whose underside is not in contact with the overflow structure and is at ambient atmospheric pressure.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc nappe

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápnappe

Cùng gốc (doublet)mapmopnape

Ví dụ

  • .

AI