Dịch

chart

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Bảng, bảng biểudanh từA tabular presentation of data; a table.
  2. Sơ đồdanh từA diagram.
  3. Biểu đồ, đồ thịdanh từA graph.
  4. Vẽ biểu đồ, lập bản đồđộng từngoại động từ (transitive)To draw a chart or map of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chartNguyên thể (infinitive)
  2. chartsSố nhiều (plural)
  3. chartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chartingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chart of sb/sthbiểu đồ về ai/cái gìThe charts of 138 patients with chronic heart failure were reviewed.Biểu đồ của 138 bệnh nhân bị suy tim mãn tính đã được xem xét.
  • in a charttrong biểu đồGas prices have risen over the past decade, as shown in the chart below.Giá khí đốt đã tăng trong thập kỷ qua, như được thể hiện trong biểu đồ dưới đây.
  • chart sthghi lại cái gì

Cụm từ (phrase)

bar chartdanh từBiểu đồ thanh, biểu đồ dải
chart a courseVạch ra đường lối
flow chartdanh từLưu đồ
pie chartdanh từBiểu đồ hình quạt, biểu đồ hình tròn
top the chartsđộng từĐứng đầu bảng xếp hạng
flip chartdanh từTập giấy lớn, thường được đặt trên giá đỡ, dùng cho các bài thuyết trình (thường viết tay)
birth chartdanh từSơ đồ chiêm tinh về vị trí của các hành tinh và các ngôi sao vào thời điểm ai đó ra đời; một lá số tử vi
organization chartdanh từHiển thị bằng đồ họa các mối quan hệ báo cáo trong một tổ chức, đôi khi hiển thị các chức danh và người giữ chức vụ

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Bệnh án
  1. Bệnh án, hồ sơ bệnh ánA record of a patient's diagnosis, care instructions, and recent history.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicharte“card, map”
  2. từ tiếng Latinh muộncharta“paper, card, map”
  3. từ tiếng Latinhcharta“papyrus, writing”

Cùng gốc (doublet)cardcarte

Ví dụ

  • ?Bạn có thể tạo một biểu đồ không?
  • . .Tôi đã lén xem hồ sơ bệnh án của anh ấy. Tình hình trông không ổn lắm.
  • .Tuần này họ lại đứng đầu các bảng xếp hạng.

AI