Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Bảng, bảng biểudanh từA tabular presentation of data; a table.
- Sơ đồdanh từA diagram.
- Biểu đồ, đồ thịdanh từA graph.
- Vẽ biểu đồ, lập bản đồđộng từngoại động từ (transitive)To draw a chart or map of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- chart of sb/sthbiểu đồ về ai/cái gìThe charts of 138 patients with chronic heart failure were reviewed.Biểu đồ của 138 bệnh nhân bị suy tim mãn tính đã được xem xét.
- in a charttrong biểu đồGas prices have risen over the past decade, as shown in the chart below.Giá khí đốt đã tăng trong thập kỷ qua, như được thể hiện trong biểu đồ dưới đây.
- chart sthghi lại cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bar chartdanh từ | danh từ | Biểu đồ thanh, biểu đồ dải |
| chart a course | Vạch ra đường lối | |
| flow chartdanh từ | danh từ | Lưu đồ |
| pie chartdanh từ | danh từ | Biểu đồ hình quạt, biểu đồ hình tròn |
| top the chartsđộng từ | động từ | Đứng đầu bảng xếp hạng |
| flip chartdanh từ | danh từ | Tập giấy lớn, thường được đặt trên giá đỡ, dùng cho các bài thuyết trình (thường viết tay) |
| birth chartdanh từ | danh từ | Sơ đồ chiêm tinh về vị trí của các hành tinh và các ngôi sao vào thời điểm ai đó ra đời; một lá số tử vi |
| organization chartdanh từ | danh từ | Hiển thị bằng đồ họa các mối quan hệ báo cáo trong một tổ chức, đôi khi hiển thị các chức danh và người giữ chức vụ |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Bệnh án
- Bệnh án, hồ sơ bệnh ánA record of a patient's diagnosis, care instructions, and recent history.
Xuất hiện ở từ khác
- mapdễ nhầm, đồng nghĩa‘chart’ có thể là biểu đồ dữ liệu hoặc một loại bản đồ chuyên dụng, như bản đồ hàng hải và bản đồ thời tiết; vì vậy không nên hiểu nó chỉ là biểu đồ thống kê.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chartNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ?Bạn có thể tạo một biểu đồ không?
- . .Tôi đã lén xem hồ sơ bệnh án của anh ấy. Tình hình trông không ổn lắm.
- .Tuần này họ lại đứng đầu các bảng xếp hạng.