Dịch

charter

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈt͡ʃɑːtə/US/ˈt͡ʃɑɹtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Hiến chươngdanh từA document issued by some authority, creating a public or private institution, and defining its purposes and privileges.
  2. Văn kiện đặc quyền, sắc lệnhdanh từA similar document conferring rights and privileges on a person, corporation etc.
  3. Được thuêtính từkhông so sánh (not comparable)Leased or hired.
  4. Cấp hiến chương, ban đặc quyềnđộng từngoại động từ (transitive)To grant or establish a charter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charterNguyên thể (infinitive)
  2. chartersSố nhiều (plural)
  3. charteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. charteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • charter (for sth)điều khoản (về việc gì)
  • charter sththuê cái gì

Cụm từ (phrase)

charter agreementHợp đồng thuê chuyến
charter airlineHãng hàng không thuê chuyến
charter boatTàu thuê chuyến
charter flightChuyến bay thuê chuyến
charter schooldanh từTrường bán công
time charterdanh từHợp đồng đảm bảo không gian chở hàng của tàu thủy hoặc máy bay trong một khoảng thời gian cố định
time-charterđộng từĐảm bảo hợp đồng về chỗ chứa hàng hóa của tàu thủy hoặc máy bay trong một khoảng thời gian nhất định
charter pilotdanh từPhi công sẵn sàng cho thuê để bay, thường là trên các tuyến đường ngắn trên máy bay hạng nhẹ

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Hợp đồng thuê tàu
  1. Hợp đồng thuê tàu, hợp đồng thuê khoangA contract for the commercial leasing of a vessel, or space on a vessel.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicharter
  2. từ tiếng Pháp cổchartre
  3. từ tiếng Latinhchartula

Cùng gốc (doublet)chartula

Ví dụ

  • .Các trường charter là một trò lừa đảo.
  • đại hiến chương nước Anh (15 6 1215)
  • ?Hiến chương Liên Hợp Quốc nói gì?

AI