Dịch

fuero

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈfweɾo/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Điều lệdanh từcharter
  2. Luật, luật địa phương, quy định (đặc biệt là ở Navarra hoặc xứ Basque)danh từlaw, local law, bylaw (especially in Navarra or the Basque Country)
  3. Pháp luậtdanh từlaw, laws
  4. Sách luậtdanh từlawbook

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fueroDạng gốc (base form)
  2. fuerosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en su fuero internotrạng từSâu thẳm; trong trái tim của trái tim
fueron a algoĐã đi đến đâu
fueron amigosTừng là bạn bè
volver por sus fuerosđộng từThể hiện giá trị của một người, sau khi mất danh tiếng trong quá khứ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đặc quyền
  1. Đặc quyền, quyền miễn trừ nhất địnhprivilege, a certain immunity

AI