fuero
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈfweɾo/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Điều lệdanh từcharter
- Luật, luật địa phương, quy định (đặc biệt là ở Navarra hoặc xứ Basque)danh từlaw, local law, bylaw (especially in Navarra or the Basque Country)
- Pháp luậtdanh từlaw, laws
- Sách luậtdanh từlawbook
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fueroDạng gốc (base form)
- fuerosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en su fuero internotrạng từ | trạng từ | Sâu thẳm; trong trái tim của trái tim |
| fueron a algo | Đã đi đến đâu | |
| fueron amigos | Từng là bạn bè | |
| volver por sus fuerosđộng từ | động từ | Thể hiện giá trị của một người, sau khi mất danh tiếng trong quá khứ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đặc quyền
- Đặc quyền, quyền miễn trừ nhất địnhprivilege, a certain immunity