Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đặc quyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An exemption from certain laws granted by the Pope.
- Đặc quyền, đặc ân, ưu đãidanh từđếm được (countable)A particular benefit, advantage, or favor; a right or immunity enjoyed by some but not others; a prerogative, preferential treatment.
- Vinh hạnh, đặc ândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An especially rare or fortunate opportunity; the good fortune (to do something).
- Ưu tiên, coi trọng hơnđộng từngoại động từ (transitive)To prioritize.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- privilegeNguyên thể (infinitive)
- privilegesSố nhiều (plural)
- privilegedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- privilegingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- privilege sb/sthcho ai/cái gì đặc quyền
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abuse a privilege | Lạm dụng đặc quyền | |
| grant a privilege | Ban đặc quyền | |
| have the privilege | Có vinh hạnh | |
| special privilege | Đặc quyền riêng | |
| white privilegedanh từ | danh từ | Đặc quyền da trắng |
| check your privilegecụm từ | cụm từ | Dùng để thúc giục ai đó kiểm tra lời nói và hành động của chính họ để phát hiện sự thiên vị hoặc suy đoán do đặc quyền xã hội và để hạn chế hoặc kiểm tra bất kỳ sự thiên vị hoặc suy đoán nào như vậy |
| privilege daydanh từ | danh từ | Là ngày nghỉ phép hàng năm dành cho công chức, ngoài những ngày nghỉ lễ thông thường |
| privilege walkdanh từ | danh từ | Hoạt động nhằm nâng cao nhận thức về các vấn đề công bằng xã hội trong một nhóm, trong đó các cá nhân xếp hàng và sau đó được hướng dẫn tiến hoặc lùi tùy thuộc vào các yếu tố liên quan đến địa vị xã hội của họ |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Đặc quyền
- không đếm được (uncountable)Đặc quyền, vị thế ưu tiênThe fact of being privileged; the status or existence of (now especially social or economic) benefit or advantage within a given society.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đặc quyền, quyền hạnAn ability to perform an action on the system that can be selectively granted or denied to users.
Ví dụ
- , .Những đặc quyền riêng nên được dành cho đời sống gia đình và làng xã, đồng thời cần thực hiện các biện pháp để ngăn chặn việc gia đình và tài sản gia đình bị xé lẻ do thừa kế.
- .Tôi đã có vinh hạnh được ngồi gần ông tại Nghị viện trong một phần thời gian ông làm việc ở Hạ viện và có một thiết bị bổ sung được cung cấp để hỗ trợ ông tham gia tranh luận.
- Africa's .Không có sự phức tạp nào được thể hiện trong những cuộc thảo luận sôi nổi về đặc quyền của người da trắng vốn định kỳ thu hút tầng lớp thích bàn luận của Nam Phi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc privilegeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprivilege
- từ tiếng Anglo-Normanprivilege
- từ tiếng Pháp cổprivilege
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung