Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
privilegee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được hưởng lợi từ một đặc quyền
danh từ
One who benefits from a privilege.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
privilegee
Dạng gốc
(base form)
privilegee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
privilege
+
-ee
Ví dụ
The
Indians
and
the
Coloureds
were
the
privilegees
.
They
were
ushered
into
the
"
Blue
Room
"
at
meal
time
.
Only
they
could
use
the
posh
lounges
.
AI
1
Người được hưởng lợi từ một đặc quyền
1
Người được hưởng lợi từ một đặc quyền
1
Người được hưởng lợi từ một đặc quyền