Dịch

allege

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Viện dẫn, nêu lý dođộng từngoại động từ (transitive)To adduce (something) as a reason, excuse, support etc.
  2. Cáo buộc, khẳng định không bằng chứngđộng từngoại động từ (transitive)To make a claim as justification or proof; to make an assertion without proof.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. allegeNguyên thể (infinitive)
  2. allegesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. allegedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. allegingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • allege (that)…cáo buộc (rằng)…The prosecution alleges (that) she was driving carelessly.Bên công tố cáo buộc rằng cô ấy đã lái xe bất cẩn.
  • it is alleged (that)…được cho là (rằng)…It is alleged that he mistreated the prisoners.Ông ta được cho là đã ngược đãi các tù nhân.
  • be alleged to be, have, etc. sthđược cho là có, bị, v.v. cái gìHe is alleged to have mistreated the prisoners.Ông ta bị cáo buộc là đã ngược đãi các tù nhân.
  • allege sthcáo buộc điều gìThis procedure should be followed in cases where dishonesty has been alleged.Quy trình này nên được tuân thủ trong những trường hợp có cáo buộc về sự không trung thực.

Cụm từ (phrase)

alleged rapistKẻ bị cáo buộc hiếp dâm
alleged victimNạn nhân được cho là
alleged offenceHành vi phạm tội bị cáo buộc
alleged incidentVụ việc được cho là đã xảy ra
allegedly involvedBị cho là có dính líu

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Khai dưới tòa
  1. ngoại động từ (transitive)Khai dưới tòa, biện hộTo state under oath, to plead.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạialeggen
  2. từ tiếng Pháp cổalleguer
  3. từ tiếng Anglo-Normanaleger
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạialleggen
  2. từ tiếng Pháp cổalegier
  3. từ tiếng Latinhalleviō“lighten”

Cùng gốc (doublet)alleviate

Ví dụ

  • […] .Tôi sẽ viện dẫn thêm một câu chuyện […] để khiến chúng ta cảm nhận rõ ràng bản chất của ông ấy.
  • .Cơ quan này cáo buộc lịch sử tín dụng của tôi có vấn đề.
  • , / , […].Con hươu bị thương tâm can được xoa dịu phần nào / Nhờ hy vọng vào thứ có thể làm dịu nỗi đau[…].

AI