Dịch

plead

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bào chữađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)động từ nối (linking verb)To present (an argument or a plea), especially in a legal case.
  2. Cầu xin, nài xinđộng từnội động từ (intransitive)To beg, beseech, or implore, especially emotionally.
  3. Viện cớ, lấy cớđộng từngoại động từ (transitive)To offer by way of excuse.
  4. Biện luận, tranh luậnđộng từngoại động từ (transitive)To discuss by arguments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pleadNguyên thể (infinitive)
  2. pleadsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pleadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pleadingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • plead (with sb) (to do sth)nài nỉ (ai) (làm gì)She pleaded with him not to go.Cô ấy nài nỉ anh ấy đừng đi.
  • plead (with sb) (for sth)nài xin (ai) (cái gì)I was forced to plead for my child's life.Tôi bị buộc phải nài xin cho mạng sống của con mình.
  • plead to do sthnài xin được làm gìHe pleaded to be allowed to see his mother one more time.Anh ấy nài xin được phép gặp mẹ một lần cuối.
  • plead sthnhận/không nhận tội về việc gìHe tried to plead insanity but the court convicted him.Anh ấy cố nhận tội là bị điên nhưng tòa đã kết án anh ta.
  • plead for sb/sthkêu gọi, biện hộ cho ai/cái gìThe United Nations has pleaded for a halt to the bombing.Liên Hợp Quốc đã kêu gọi ngừng ném bom.
  • plead sth (for sth)viện cớ cái gì (cho việc gì)

Ví dụ

  • .Bị cáo đã quyết định không nhận tội.
  • .Anh ấy đã van xin lòng khoan dung.
  • , .Vì không muốn dự tiệc, tôi đã viện cớ bị ốm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cầu xin

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipleden
  2. từ tiếng Pháp cổplaider“to plead, offer a plea”
  3. từ tiếng Latinh trung đạiplacitum“a decree, sentence, suit, plea, etc.", in Classical Latin, "an opinion, determination, prescription, order; literally, that which is pleasing, pleasure”

AI