Dịch

pleasurable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ýtính từThat gives pleasure

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pleasurableDạng gốc (base form)
  2. more pleasurableSo sánh hơn (comparative)
  3. pleasurablestSo sánh nhất (superlative)
  4. most pleasurableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Buổi mát-xa là một trải nghiệm dễ chịu.
  • .Anh ấy nói anh ấy thấy điều đó thật dễ chịu.
  • .Cảm giác hồi hộp dễ chịu khiến Tuppence râm ran cả người.

AI