Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fueron amigos
Nghĩa chính
1
Từng là bạn bè
Ví dụ
Ellos
fueron
amigos
durante
muchos
años
.
Họ từng là bạn bè trong nhiều năm.
Xuất hiện ở từ khác
fueron
kết hợp
từng là bạn bè
AI
1
Từng là bạn bè
1
Từng là bạn bè
1
Từng là bạn bè