Dịch

charterage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thuê tàudanh từkhông đếm được (uncountable)The chartering of a vessel.
  2. Khoản phí phải trả cho việc thuê tàudanh từkhông đếm được (uncountable)A charge paid for chartering a vessel.

Nguồn gốc (etymology)

AI