charters là số nhiều của charter
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Hiến chươngdanh từA document issued by some authority, creating a public or private institution, and defining its purposes and privileges.
- Văn kiện đặc quyền, sắc lệnhdanh từA similar document conferring rights and privileges on a person, corporation etc.
- Được thuêtính từkhông so sánh (not comparable)Leased or hired.
- Cấp hiến chương, ban đặc quyềnđộng từngoại động từ (transitive)To grant or establish a charter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- charterNguyên thể (infinitive)
- chartersSố nhiều (plural)
- charteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- charteringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- charter (for sth)điều khoản (về việc gì)
- charter sththuê cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charter agreement | Hợp đồng thuê chuyến | |
| charter airline | Hãng hàng không thuê chuyến | |
| charter boat | Tàu thuê chuyến | |
| charter flight | Chuyến bay thuê chuyến | |
| charter schooldanh từ | danh từ | Trường bán công |
| time charterdanh từ | danh từ | Hợp đồng đảm bảo không gian chở hàng của tàu thủy hoặc máy bay trong một khoảng thời gian cố định |
| time-charterđộng từ | động từ | Đảm bảo hợp đồng về chỗ chứa hàng hóa của tàu thủy hoặc máy bay trong một khoảng thời gian nhất định |
| charter pilotdanh từ | danh từ | Phi công sẵn sàng cho thuê để bay, thường là trên các tuyến đường ngắn trên máy bay hạng nhẹ |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Hợp đồng thuê tàu
- Hợp đồng thuê tàu, hợp đồng thuê khoangA contract for the commercial leasing of a vessel, or space on a vessel.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc charterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicharter
- từ tiếng Pháp cổchartre
- từ tiếng Latinhchartula
Cùng gốc (doublet)chartula
Ví dụ
- .Các trường charter là một trò lừa đảo.
- đại hiến chương nước Anh (15 6 1215)
- ?Hiến chương Liên Hợp Quốc nói gì?