Nghĩa chính
- Hiến chươngtính từHaving a charter.
- Đủ tiêu chuẩn chuyên môntính từHaving membership of the relevant professional body and the necessary qualifications to carry on a particular profession.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của charterđộng từsimple past and past participle of charter
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- charteredDạng gốc (base form)
- more charteredSo sánh hơn (comparative)
- most charteredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chartered aircraft | Máy bay thuê chuyến | |
| chartered boat | Tàu thuê riêng | |
| chartered bus | Xe khách thuê riêng | |
| chartered flight | Chuyến bay thuê riêng | |
| chartered plane | Máy bay thuê riêng | |
| chartered accountantdanh từ | danh từ | Là thành viên của Viện Kế toán Công chứng |
| chartered surveyor | Chuyên viên giám định có chứng chỉ | |
| chartered accountants | Kế toán viên công chứng |
Họ từ (word family)
cùng gốc charteredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ đã thuê máy bay để vận chuyển nhân viên của mình.
- firm's .Họ đã thuê một chiếc xe buýt cho chuyến dã ngoại của công ty.
- , , kỹ sư, thủ thư, viên thanh tra đủ tư cách hành nghề