Dịch

chartered

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈtʃɑɹtɚd/

Nghĩa chính

  1. Hiến chươngtính từHaving a charter.
  2. Đủ tiêu chuẩn chuyên môntính từHaving membership of the relevant professional body and the necessary qualifications to carry on a particular profession.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của charterđộng từsimple past and past participle of charter

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charteredDạng gốc (base form)
  2. more charteredSo sánh hơn (comparative)
  3. most charteredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chartered aircraftMáy bay thuê chuyến
chartered boatTàu thuê riêng
chartered busXe khách thuê riêng
chartered flightChuyến bay thuê riêng
chartered planeMáy bay thuê riêng
chartered accountantdanh từLà thành viên của Viện Kế toán Công chứng
chartered surveyorChuyên viên giám định có chứng chỉ
chartered accountantsKế toán viên công chứng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Họ đã thuê máy bay để vận chuyển nhân viên của mình.
  • firm's .Họ đã thuê một chiếc xe buýt cho chuyến dã ngoại của công ty.
  • , , kỹ sư, thủ thư, viên thanh tra đủ tư cách hành nghề

AI