grafiar
động từ (verb)
/ɡɾaˈfjaɾ/
Nghĩa chính
- Lập biểu đồ; lập bản đồ; vẽ đồ thịđộng từto chart; to map; to graph
- Đánh vầnđộng từto spell
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể grafiarDanh động từ grafiandoPhân từ grafiado
| Presente | |
|---|---|
| yo | grafío |
| tú | grafías |
| él/ella/Ud. | grafía |
| nosotros | grafiamos |
| vosotros | grafiáis |
| ellos/Uds. | grafían |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , '' .