Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mappen
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Có thể xảy ra chuyện đó; có lẽ
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
It may happen that; maybe, perhaps.
Nguồn gốc
(etymology)
may
+
happen
Ví dụ
Dunnet
gowl
,
Aggy
.
Mappen
I'll
be
maister
man
mysel
'
soon
.
AI
1
Có thể xảy ra chuyện đó
1
Có thể xảy ra chuyện đó
1
Có thể xảy ra chuyện đó