Nghĩa chính
- Nhân tướng họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art or pseudoscience of deducing the predominant temper and other characteristic qualities of the mind from the outward appearance, especially from the features of the face.
- Khuôn mặt hoặc nét mặt, liên quan đến tính khí của tâm trí; cấu hình cụ thể, diễn xuất hoặc biểu hiện của vẻ mặt, như biểu thị tính cáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The face or countenance, with respect to the temper of the mind; particular configuration, cast, or expression of countenance, as denoting character.
- Nghệ thuật bói toán bằng cách xem xét các đặc điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of telling fortunes by inspection of the features.
- Hình dáng hoặc khía cạnh chung của một sự vật mà không liên quan đến các đặc điểm khoa học của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The general appearance or aspect of a thing, without reference to its scientific characteristics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- physiognomyDạng gốc (base form)
- physiognomiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiphisonomie
- từ tiếng Anglo-Normanphisenomie
- từ tiếng Pháp trung đạiphisonomie
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc physiognomyVí dụ
- 19 , .
- , , . Bonheur , , [...]
- ;