Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
physiognomic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Gương mặt, (thuộc) nét mặt, (thuộc) diện mạo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to physiognomy.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
physiognomic
physiognomic
s
Nghiên cứu hình thái học
danh từ
physiognomic
al
Gương mặt, (thuộc) nét mặt, (thuộc) diện mạo
tính từ
physiognomic
ally
Xem physiognomy
trạng từ
phyto
physiognomic
Liên quan đến thực vật học
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
physiognomy
+
-ic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
fisonómico
Hình thể
fisiognómico
Hình thể
Ví dụ
While
they
are
not
saying
“
yippee
,
look
what
AI
can
do
”
(
in
fact
,
some
say
they
are
trying
to
highlight
risks
),
by
publishing
in
scientific
journals
,
they
are
risking
lending
credibility
to
the
very
idea
of
using
AI
in
problematic
,
physiognomic
ways
.
AI
1
Gương mặt
1
Gương mặt
1
Gương mặt