Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chứng đại tiểu tiện không tự chủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inability of any of the physical organs to restrain discharges of their contents; involuntary discharge or evacuation (of urine or feces).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incontinenceDạng gốc (base form)
- incontinencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| incontinence paddanh từ | danh từ | Tấm thấm hút nhiều lớp được thiết kế để thấm nước tiểu do người đeo bị chứng tiểu không tự chủ tiết ra |
| incontinence slipdanh từ | danh từ | Chiếc tã dành cho người lớn |
| incontinence pantsdanh từ | danh từ | Chiếc tã dành cho người lớn |
| incontinence briefsdanh từ | danh từ | Tã lót kiểu quần lót mỏng dành cho người lớn bị nhỏ giọt hoặc rò rỉ nước tiểu nhẹ |
| stress incontinencedanh từ | danh từ | Rò rỉ nước tiểu hoặc đi tiểu không tự chủ (do ho, hắt hơi, cười hoặc tập thể dục) do sự hỗ trợ của niệu đạo nữ và cổ bàng quang yếu |
| emotional incontinencedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pseudobulbar affect |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thiếu kiềm chế
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thiếu kiềm chế, không tự chủ, không trong trắngLack of self-restraint, an inability to control oneself; unchastity.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc incontinenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiincontinence
- từ tiếng Pháp cổincontinence
- từ tiếng Latinhincontinentia
Cùng gốc (doublet)incontinency
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mục tiêu là giúp cuộc sống dễ dàng hơn cho các đồng nghiệp nam và khách hàng bị chứng tiểu không tự chủ.
- .Anh ấy mặc tã trên những chuyến bay dài vì chứng đại tiểu tiện không tự chủ của mình.
- .Chứng nói năng không kiểm soát đã gây ra cho tôi vài rắc rối.