Dịch

continental

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌkɒntɪˈnɛntl̩/US/ˌkɑntɪˈnɛntl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc lục địatính từOf or relating to a continent or continents.
  2. Thuộc đất liềntính từOf the mainland, as opposed to an island offshore.
  3. Thuộc châu Âu lục địatính từRelating to, or characteristic of, continental Europe.
  4. Người ở lục địadanh từSomeone from the continent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. continentalDạng gốc (base form)
  2. continentalsSố nhiều (plural)
  3. more continentalSo sánh hơn (comparative)
  4. most continentalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

continental breakfastdanh từBữa sáng lục địa
continental climateKhí hậu lục địa
continental dividedanh từĐường ranh giới lục địa
continental driftdanh từTrôi dạt lục địa
continental USdanh từ riêngHoa Kỳ lục địa
continental timedanh từGiờ Trung Âu
Continental Systemdanh từ riêngLệnh cấm vận quy mô lớn của hoàng đế Pháp Napoléon I chống lại Đế quốc Anh từ ngày 21 tháng 11 năm 1806 đến ngày 11 tháng 4 năm 1814, trong Chiến tranh Napoléon
continental United Statesdanh từ riêngMột phần của Hoa Kỳ nằm trên lục địa Bắc Mỹ; Hoa Kỳ không bao gồm Hawaii và các lãnh thổ hải ngoại khác

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Thuộc các thuộc địa liên bang
  1. Of or relating to the confederated colonies collectively, in the time of the Revolutionary War.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Không cựu vua nào lại can dự thường xuyên như vậy vào mê cung các liên minh châu lục.
  • , . . , , , .Khi ngẫm lại sự nghiệp dài chuyên ghi chép về các nhà khoa học, J. G. Crowther tự hỏi vì sao trong những cuộc tranh luận lớn về bản chất của ánh sáng, tia X và tia catốt, người Anh chọn hạt còn người trên lục địa chọn sóng.
  • !Tôi chẳng quan tâm chút nào!

AI