Dịch

continental

B2tính từ (adjective)
/kontinenˈtal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lục địa, đại lụctính từcontinental

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. continentalDạng gốc (base form)
  2. continentalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

clima continentalKhí hậu lục địa
desayuno continentalBữa sáng kiểu lục địa
plataforma continentalThềm lục địa
China continentaldanh từ riêngTrung Quốc đại lục
deriva continentaldanh từTrôi dạt lục địa

Ví dụ

  • .Cô ấy là nhà vô địch châu lục.
  • .Esther không có thời gian để ăn bữa sáng kiểu lục địa.
  • .Hồ nước nội địa lớn nhất thế giới là Biển Caspi.

AI