Continental
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Từ đồng nghĩa của 'châu Âu' (bao gồm cả châu Âu đảo như Anh, Ireland)tính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of European (including insular Europe, such as Britain, Ireland)
- Liên quan đến các thuộc địa ở Bắc Mỹ thuộc Anh được bao phủ bởi Quốc hội Lục địa.tính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the colonies of British North America covered by the Continental Congress.
- Từ đồng nghĩa của European (một cư dân của châu Âu)danh từSynonym of European (a denizen of Europe)
- Cư dân của châu Âu lục địadanh từA denizen of continental Europe
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ContinentalDạng gốc (base form)
- ContinentalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| continental USdanh từ riêng | danh từ riêng | Hoa Kỳ lục địa |
| continental timedanh từ | danh từ | Giờ Trung Âu |
| Continental Systemdanh từ riêng | danh từ riêng | Lệnh cấm vận quy mô lớn của hoàng đế Pháp Napoléon I chống lại Đế quốc Anh từ ngày 21 tháng 11 năm 1806 đến ngày 11 tháng 4 năm 1814, trong Chiến tranh Napoléon |
| continental breakfastdanh từ | danh từ | Bữa sáng lục địa |
| continental United Statesdanh từ riêng | danh từ riêng | Một phần của Hoa Kỳ nằm trên lục địa Bắc Mỹ; Hoa Kỳ không bao gồm Hawaii và các lãnh thổ hải ngoại khác |
| continental driftdanh từ | danh từ | Trôi dạt lục địa |
| continental Europedanh từ riêng | danh từ riêng | Lục địa tiếp giáp của châu Âu, ngoại trừ các đảo xung quanh |
| continental shelfdanh từ | danh từ | Thềm lục địa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cư dân của Liên minh châu Âu
- A denizen of the European Union
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Continental- ContinentalerNgười lính trong quân đội lục địadanh từ
- continentalismViệc áp dụng các chính sách chung giữa các quốc gia trong một lục địa cụ thể, đặc biệt là châu Âu lục địadanh từ
- continentalistNgười ủng hộ hoặc tin vào chủ nghĩa lục địadanh từ
- continentalizeMở rộng hoặc thu hẹp phạm vi hoặc trọng tâm để miền trở thành lục địađộng từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Pruefer , , dandelion-based .
- .
- 4, 1776, .