Continent
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lục địa châu Âudanh từ riêngMainland Europe, as seen from the British Isles.
- Người Encratitedanh từAn Encratite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ContinentDạng gốc (base form)
- ContinentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dark Continentdanh từ riêng | danh từ riêng | Châu phi |
| ur-continentdanh từ | danh từ | Lục địa hoặc vùng đất nguyên thủy hoặc nguyên thủy |
| continent of stabilitydanh từ | danh từ | Nhóm giả thuyết gồm các nguyên tố hóa học và đồng vị (có lẽ là siêu nặng, có thể vượt quá oganesson) có thể tồn tại tương đối lâu, nếu không muốn nói là ổn định. Giống như một hòn đảo ổn định nhưng lớn hơn |
| african continent | Châu lục Phi | |
| american continent | Lục địa châu Mỹ | |
| the Dark Continentcụm từ | cụm từ | Châu phi |
| antarctic continent | Lục địa Nam Cực | |
| continental USdanh từ riêng | danh từ riêng | Hoa Kỳ lục địa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thế giới Cổ
- The Old World.
Họ từ (word family)
cùng gốc ContinentNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Toàn bộ Thế giới Cổ của châu Âu, châu Á và châu Phi.
- .Anh bị kênh đào tách khỏi Lục địa.
- .Biển Nhật Bản tách Nhật Bản khỏi Lục địa châu Á.