Dịch

Continent

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lục địa châu Âudanh từ riêngMainland Europe, as seen from the British Isles.
  2. Người Encratitedanh từAn Encratite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ContinentDạng gốc (base form)
  2. ContinentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Dark Continentdanh từ riêngChâu phi
ur-continentdanh từLục địa hoặc vùng đất nguyên thủy hoặc nguyên thủy
continent of stabilitydanh từNhóm giả thuyết gồm các nguyên tố hóa học và đồng vị (có lẽ là siêu nặng, có thể vượt quá oganesson) có thể tồn tại tương đối lâu, nếu không muốn nói là ổn định. Giống như một hòn đảo ổn định nhưng lớn hơn
african continentChâu lục Phi
american continentLục địa châu Mỹ
the Dark Continentcụm từChâu phi
antarctic continentLục địa Nam Cực
continental USdanh từ riêngHoa Kỳ lục địa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thế giới Cổ
  1. The Old World.

Ví dụ

  • , , .Toàn bộ Thế giới Cổ của châu Âu, châu Á và châu Phi.
  • .Anh bị kênh đào tách khỏi Lục địa.
  • .Biển Nhật Bản tách Nhật Bản khỏi Lục địa châu Á.

AI