Nghĩa chính
- Lục địadanh từThe continent; the principal land, as distinguished from islands or a peninsula.
- Đảo chínhdanh từThe principal island of a group.
- Anh quốcdanh từGreat Britain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mainlandDạng gốc (base form)
- mainlandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mainland chinadanh từ riêng | danh từ riêng | Trung Quốc đại lục |
| mainland europedanh từ riêng | danh từ riêng | Lục địa châu Âu |
| Lower Mainlanddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ở phía tây nam British Columbia, Canada, bao gồm Vancouver và các đô thị lân cận |
| mainland Chinesedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người sống ở hoặc có nguồn gốc từ Trung Quốc đại lục |
| mainland clouded leoparddanh từ | danh từ | Loài mèo cỡ trung bình sống trên cây Neofelis nebulosa, được tìm thấy ở Đông Nam Á |
| mainland Japan | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- […] , , , , .… Tôi đến đại lục, nơi tôi cảm thấy rất yên tâm, leo lên những vách đá ven bờ và ngồi trên cỏ, thoát khỏi nguy hiểm và xa tầm với của nước.
- , . , , .Tất cả những người tôi phỏng vấn đều có nền tảng Tin Lành, với truyền thống Anh tự hào. Tuy nhiên khi họ đặt chân lên đại lục, họ đôi khi bị chế giễu, khinh bỉ và bị xem là người khác bởi chính những người mà họ tin là có chung nhiều điều.
- .Boris đưa Melissa trở lại đại lục.
Họ từ (word family)
cùng gốc mainlandNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- islandtrái nghĩaVùng đất liền nối với lục địa, không phải đảo.