Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động kiêng hoặc kiềm chế (từ)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of abstaining or refraining (from).
- Hành động từ chối bỏ phiếu về một vấn đề cụ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of declining to vote on a particular issue.
- Không tham gia vào thế giới chính trị; như một quốc gia né tránh các vấn đề quốc tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Non-participation in the political world; as a country avoiding international affairs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abstentionDạng gốc (base form)
- abstentionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- abstention (from sth)sự bỏ phiếu trắng (về việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abstention doctrinedanh từ | danh từ | Quy tắc theo đó tòa án liên bang ở Hoa Kỳ sẽ từ chối thực hiện quyền tài phán đối với một vụ kiện vì vụ kiện có thể hoặc thay vào đó phải được xét xử bởi tòa án tiểu bang |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động kiềm chế bản thân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of restraining oneself.
Họ từ (word family)
cùng gốc abstentionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápabstention
- từ tiếng Latinh muộnabstēntiō
- từ tiếng Latinhabstinēō“withhold, to abstain”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , , .