Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
abstinence theory
danh từ
(noun)
US
/ˈ
æ
b
.
s
t
ə
.
n
n
̩
s
/
Nghĩa chính
1
Lý thuyết cho rằng kiêng khem trong kinh doanh sẽ mang lại lợi ích có lợi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A theory that abstinence in business will bring beneficial interest.
AI
1
Lý thuyết cho rằng kiêng khem trong kinh doanh sẽ mang lại lợi ích có lợi
1
Lý thuyết cho rằng kiêng khem trong kinh doanh sẽ mang lại lợi ích có lợi
1
Lý thuyết cho rằng kiêng khem trong kinh doanh sẽ mang lại lợi ích có lợi