Dịch

abstinence theory

danh từ (noun)
US/ˈæb.stə.nn̩s/

Nghĩa chính

  1. Lý thuyết cho rằng kiêng khem trong kinh doanh sẽ mang lại lợi ích có lợidanh từkhông đếm được (uncountable)A theory that abstinence in business will bring beneficial interest.

AI