Dịch

forgo

C2động từ (verb)
UK/fɔːˈɡəʊ/US/fɔɹˈɡoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Từ bỏ, bỏ qua, không dùng đếnđộng từngoại động từ (transitive)To do without (something enjoyable); to relinquish.
  2. Kiêng, tránh, không làmđộng từngoại động từ (transitive)To refrain from, to abstain from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. forgoNguyên thể (infinitive)
  2. forgoesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. forwent (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. forgone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. forgoingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • forgo sthtừ bỏ cái gì

Cụm từ (phrase)

forgotten heroNgười hùng bị lãng quên
forgotten patriotsNhà ái quốc bị lãng quên
forgot your usernameQuên tên người dùng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiforgon“to go by, pass up”
  2. từ tiếng Anh cổforgān“to go away, forgo”

Ví dụ

  • , , / , , / , / , .Nhưng điều làm tâm trí tôi đau đớn nhất, là tôi đã ngược đãi bản thân, từ bỏ niềm vui gia đình của sự thật vĩnh hằng, và tâm hồn trong sáng, vốn được trân trọng thời trẻ dại.
  • , .Tôi xin phép không vào trong, cảm ơn.
  • bỏ rượu; kiêng rượu

AI