Dịch

consume

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ăn uốngđộng từngoại động từ (transitive)To use up.
  2. Ănđộng từngoại động từ (transitive)To eat.
  3. Chiếm trọn suy nghĩđộng từngoại động từ (transitive)To completely occupy the thoughts or attention of.
  4. Phá hủy hoàn toànđộng từngoại động từ (transitive)To destroy completely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consumeNguyên thể (infinitive)
  2. consumesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. consumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. consumingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • consume sthtiêu thụ cái gì
  • be consumed with sthbị xâm chiếm bởi điều gìCarolyn was consumed with guilt.Carolyn bị dày vò bởi cảm giác tội lỗi.
  • consume sbchiếm lấy tâm trí aiRage consumed him.Cơn thịnh nộ xâm chiếm lấy anh ta.

Cụm từ (phrase)

consume electricityTiêu thụ điện
consume energyTiêu thụ năng lượng
consume foodTiêu thụ thực phẩm
consume resourcesTiêu thụ tài nguyên
consume wattsTiêu thụ oát
consume with envyGhen tị cồn cào
consume bandwidthTiêu tốn băng thông
consume with jealousyGặm nhấm bởi sự ghen tuông

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Mua sắm cá nhân
  1. To trade money for good or services as an individual.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ăn
Phá hủy hoàn toàn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconsumen
  2. từ tiếng Pháp cổconsumer
  3. từ tiếng Latinhconsumo

Ví dụ

  • 30 .Nhà máy điện tiêu thụ 30 tấn than mỗi giờ.
  • .Chim non ăn hết số lượng thức ăn tương đương với trọng lượng cơ thể mỗi ngày.
  • .Khao khát đã chiếm trọn suy nghĩ của anh ta.

AI