Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ăn uốngđộng từngoại động từ (transitive)To use up.
- Ănđộng từngoại động từ (transitive)To eat.
- Chiếm trọn suy nghĩđộng từngoại động từ (transitive)To completely occupy the thoughts or attention of.
- Phá hủy hoàn toànđộng từngoại động từ (transitive)To destroy completely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- consume sthtiêu thụ cái gì
- be consumed with sthbị xâm chiếm bởi điều gìCarolyn was consumed with guilt.Carolyn bị dày vò bởi cảm giác tội lỗi.
- consume sbchiếm lấy tâm trí aiRage consumed him.Cơn thịnh nộ xâm chiếm lấy anh ta.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consume electricity | Tiêu thụ điện | |
| consume energy | Tiêu thụ năng lượng | |
| consume food | Tiêu thụ thực phẩm | |
| consume resources | Tiêu thụ tài nguyên | |
| consume watts | Tiêu thụ oát | |
| consume with envy | Ghen tị cồn cào | |
| consume bandwidth | Tiêu tốn băng thông | |
| consume with jealousy | Gặm nhấm bởi sự ghen tuông |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Mua sắm cá nhân
- To trade money for good or services as an individual.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc consumeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconsumen
- từ tiếng Pháp cổconsumer
- từ tiếng Latinhconsumo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- 30 .Nhà máy điện tiêu thụ 30 tấn than mỗi giờ.
- .Chim non ăn hết số lượng thức ăn tương đương với trọng lượng cơ thể mỗi ngày.
- .Khao khát đã chiếm trọn suy nghĩ của anh ta.