Dịch

devour

C1động từ (verb)
UK/dɪˈvaʊə(ɹ)/US/dɪˈvaʊɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ăn ngấu nghiến, ngốnđộng từngoại động từ (transitive)To eat quickly, greedily, hungrily, or ravenously.
  2. Tàn phá, thiêu rụi, nuốt chửngđộng từngoại động từ (transitive)To rapidly destroy, engulf, or lay waste.
  3. Ngấu nghiến đọc, say mê đọcđộng từngoại động từ (transitive)To take in avidly with the intellect or with one's gaze.
  4. Gặm nhấm, dằn vặt, ám ảnhđộng từngoại động từ (transitive)To absorb or engross the mind fully, especially in a destructive manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. devourNguyên thể (infinitive)
  2. devoursNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. devouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. devouringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • devour sthăn ngấu nghiến cái gì
  • devour sb/sthtiêu diệt ai/cái gì, nuốt chửng ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

all-devouringtính từĐồng nghĩa với all-consuming

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm xuất sắc
  1. nội động từ (intransitive)Làm xuất sắc, trổ tàiSynonym of eat: to be very good at something; to slay.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ăn ngấu nghiến
Tàn phá

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidevouren
  2. từ tiếng Pháp cổdevorer
  3. từ tiếng Latinhdēvorō

Ví dụ

  • , . .Một khi được hình thành, tư bản tự sinh sôi nhanh hơn mức tăng sản lượng. Quá khứ nuốt chửng tương lai.
  • , , ,[…] Edison's . , Edison's .Hết đợt nổ này đến đợt nổ khác, giống như một loạt đợt pháo kích lửa từ bên trong, phần lớn khu vực của Edison chẳng mấy chốc đã biến thành một biển lửa. Như thể đang cuồng nộ phóng hỏa, ngọn lửa đã lần lượt thiêu rụi toàn bộ tài sản trong trụ sở và các cơ sở của Edison.
  • .Cô ấy định ngấu nghiến đọc cuốn sách.

AI