Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ăn ngấu nghiến, ngốnđộng từngoại động từ (transitive)To eat quickly, greedily, hungrily, or ravenously.
- Tàn phá, thiêu rụi, nuốt chửngđộng từngoại động từ (transitive)To rapidly destroy, engulf, or lay waste.
- Ngấu nghiến đọc, say mê đọcđộng từngoại động từ (transitive)To take in avidly with the intellect or with one's gaze.
- Gặm nhấm, dằn vặt, ám ảnhđộng từngoại động từ (transitive)To absorb or engross the mind fully, especially in a destructive manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- devour sthăn ngấu nghiến cái gì
- devour sb/sthtiêu diệt ai/cái gì, nuốt chửng ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all-devouringtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với all-consuming |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm xuất sắc
- nội động từ (intransitive)Làm xuất sắc, trổ tàiSynonym of eat: to be very good at something; to slay.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc devourNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidevouren
- từ tiếng Pháp cổdevorer
- từ tiếng Latinhdēvorō
Ví dụ
- , . .Một khi được hình thành, tư bản tự sinh sôi nhanh hơn mức tăng sản lượng. Quá khứ nuốt chửng tương lai.
- , , ,[…] Edison's . , Edison's .Hết đợt nổ này đến đợt nổ khác, giống như một loạt đợt pháo kích lửa từ bên trong, phần lớn khu vực của Edison chẳng mấy chốc đã biến thành một biển lửa. Như thể đang cuồng nộ phóng hỏa, ngọn lửa đã lần lượt thiêu rụi toàn bộ tài sản trong trụ sở và các cơ sở của Edison.
- .Cô ấy định ngấu nghiến đọc cuốn sách.