Dịch

gorge

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Họng hoadanh từThe throat of a flower.
  2. Thức ăn ợ ra, chất nôndanh từFood that has been taken into the gullet or the stomach, particularly if it is regurgitated or vomited out.
  3. Ăn ngấu nghiến, nhồi nhétđộng từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To stuff the gorge or gullet with food; to eat greedily and in large quantities.
  4. Tuyệt đẹp, lộng lẫytính từGorgeous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gorgeNguyên thể (infinitive)
  2. gorgesSố nhiều (plural)
  3. gorgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gorgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gorge (yourself) (on sth)ăn uống ngấu nghiến (cái gì)

Cụm từ (phrase)

deep gorgeHẻm núi sâu
gorge on somethingĂn ngấu nghiến món gì
gorge oneselfĂn ngấu nghiến
narrow gorgeHẻm núi hẹp
river gorgeHẻm núi ven sông
coupe-gorgedanh từCác vị trí mang lại lợi thế cho kẻ thù đến mức quân chiếm giữ nó phải đầu hàng hoặc bị chặt thành từng mảnh
The Gorgedanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Telford và Wrekin, Shropshire, Anh
gorge hookdanh từHai móc cách nhau bởi một miếng chì

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 3
Vật nghẽn
  1. Vật nghẽn, chỗ tắc nghẽnA choking or filling of a channel or passage by an obstruction; the obstruction itself.

Ví dụ

  • .Tôi thấy buồn nôn khi nhìn cảnh đó.
  • một bãi băng gây nghẽn dòng sông
  • . […] , .Các dốc thoải dẫn từ mặt sau của các pháo đài góc xuống các lối thoát này vào hào chính. Để duy trì liên lạc giữa các pháo đài góc, người ta làm một hành lang dọc theo tường rèm nối giữa các mặt sau của chúng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ăn ngấu nghiến

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigorge“esophagus, gullet; throat; bird's crop; food in a hawk's crop; food or drink that has been eaten”
  2. từ tiếng Pháp cổgorge“throat”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*gorga

Cùng gốc (doublet)gourgurges

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigorgen“to eat greedily; to gorge”
  2. từ tiếng Pháp cổgorger
tính từ

Rút gọn từ gorgeous

AI