Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Họng hoadanh từThe throat of a flower.
- Thức ăn ợ ra, chất nôndanh từFood that has been taken into the gullet or the stomach, particularly if it is regurgitated or vomited out.
- Ăn ngấu nghiến, nhồi nhétđộng từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To stuff the gorge or gullet with food; to eat greedily and in large quantities.
- Tuyệt đẹp, lộng lẫytính từGorgeous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- gorge (yourself) (on sth)ăn uống ngấu nghiến (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep gorge | Hẻm núi sâu | |
| gorge on something | Ăn ngấu nghiến món gì | |
| gorge oneself | Ăn ngấu nghiến | |
| narrow gorge | Hẻm núi hẹp | |
| river gorge | Hẻm núi ven sông | |
| coupe-gorgedanh từ | danh từ | Các vị trí mang lại lợi thế cho kẻ thù đến mức quân chiếm giữ nó phải đầu hàng hoặc bị chặt thành từng mảnh |
| The Gorgedanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Telford và Wrekin, Shropshire, Anh |
| gorge hookdanh từ | danh từ | Hai móc cách nhau bởi một miếng chì |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 3
Vật nghẽn
- Vật nghẽn, chỗ tắc nghẽnA choking or filling of a channel or passage by an obstruction; the obstruction itself.
Ví dụ
- .Tôi thấy buồn nôn khi nhìn cảnh đó.
- một bãi băng gây nghẽn dòng sông
- . […] , .Các dốc thoải dẫn từ mặt sau của các pháo đài góc xuống các lối thoát này vào hào chính. Để duy trì liên lạc giữa các pháo đài góc, người ta làm một hành lang dọc theo tường rèm nối giữa các mặt sau của chúng.
Họ từ (word family)
cùng gốc gorgeNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigorgen“to eat greedily; to gorge”
- từ tiếng Pháp cổgorger
tính từ
Rút gọn từ gorgeous
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- stuffđồng nghĩaăn uống quá độ, phàm ăn.