Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuỗi thường có từ bốn đến sáu vòng tròn đồng tâm (trong huy hiệu sơ khai, ít nhất là từ những năm 1200) hoặc một đường xoắn ốc từ tâm đến mép của tấm khiên (trong huy hiệu muộn); một xoáy nước cách điệudanh từA series of typically four to six concentric annulets (in early heraldry, from at least the 1200s), or a spiralling line from the centre to the edge of the shield (in late heraldry); a stylized whirlpool.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gurgesDạng gốc (base form)
- gurgesesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Xoáy nước
- A whirlpool.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , , , ., 1612. ( ) , .
- — ..— .