Dịch

llenar

A2động từ (verb)
/ʝeˈnaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Làm đầy, đổ đầy, lấp đầyđộng từto fill something up
  2. Điềnđộng từto fill out or complete a form
  3. Lấp kín chỗ, đủ số lượngđộng từto complete a group
  4. Trở nên đầy, chứa đầyđộng từto become full

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể llenarDanh động từ llenandoPhân từ llenado
Presente
yolleno
túllenas
él/ella/Ud.llena
nosotrosllenamos
vosotrosllenáis
ellos/Uds.llenan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

llenar de algoLàm đầy bằng cái gì
llenar de orgulloLàm cho vô cùng tự hào
llenar un formularioĐiền đơn
llenarse de polvoBám đầy bụi
llenarse la bocaKhoác lác, huênh hoang
llenar un huecođộng từĐiền vào; đứng trong
llenar un vacíoLấp đầy khoảng trống
llenar la bañeraXả đầy bồn tắm

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Ăn no căng
  1. Ăn no căng, ăn ngấu nghiếnto gorge, to chow down

Họ từ (word family)

cùng gốc llenar

Ví dụ

  • .Bể cá của chúng tôi đang dần bám đầy rêu xanh.
  • .Chúng tôi đã phải chất đầy thức ăn vào tủ lạnh.
  • .Cô ấy đã ra đài phun nước và múc đầy một bình nước.

AI