completar
A2động từ (verb)
/kompleˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Hoàn thành, làm xong, bổ sungđộng từto complete
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể completarDanh động từ completandoPhân từ completado
| Presente | |
|---|---|
| yo | completo |
| tú | completas |
| él/ella/Ud. | completa |
| nosotros | completamos |
| vosotros | completáis |
| ellos/Uds. | completan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completar el formulario | Điền đơn | |
| completar el perfil | Hoàn tất hồ sơ | |
| completar el proceso | Hoàn tất quá trình | |
| completar la frase | Hoàn thành câu | |
| completar una revolución | Quay trọn một vòng |
Ví dụ
- .Anh ấy cần thêm thời gian để hoàn thành nhiệm vụ.
- .Còn thiếu bốn cái nữa là tròn năm mươi.
- , .Điền đầy đủ bộ sưu tập này, quý khách sẽ nhận được một chiếc áo sơ mi.