Nghĩa chính
- Phàm ăn, ăn ngấu nghiếntính từWanting or devouring great quantities of food.
- Ham mê, khao kháttính từHaving a great appetite for anything; eager.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- voraciousDạng gốc (base form)
- more voraciousSo sánh hơn (comparative)
- most voraciousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc voraciousĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đến giờ ăn tối, anh ta đói ngấu nghiến.
- , .Có phương pháp và đầy khao khát, những hacker này muốn tất cả các tệp tin mà họ có thể tìm thấy.
- cây ngốn nhiều màu