Dịch

voracious

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phàm ăn, ăn ngấu nghiếntính từWanting or devouring great quantities of food.
  2. Ham mê, khao kháttính từHaving a great appetite for anything; eager.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. voraciousDạng gốc (base form)
  2. more voraciousSo sánh hơn (comparative)
  3. most voraciousSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Đến giờ ăn tối, anh ta đói ngấu nghiến.
  • , .Có phương pháp và đầy khao khát, những hacker này muốn tất cả các tệp tin mà họ có thể tìm thấy.
  • cây ngốn nhiều màu

AI