Dịch

greed

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɡɹiːd/nguồnUS/ɡɹid/

Nghĩa chính

  1. Sự tham lamdanh từkhông đếm được (uncountable)A selfish or excessive desire for more than is needed or deserved, especially of money, wealth, food, or other possessions.
  2. Tham muốn, thèm khátđộng từTo desire in a greedy manner, or to act on such a desire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greedNguyên thể (infinitive)
  2. greedsSố nhiều (plural)
  3. greededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. greedingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • greed for sthlòng tham cái gìNothing would satisfy her greed for power.Không gì có thể thỏa mãn lòng tham quyền lực của cô ấy.

Cụm từ (phrase)

blinded by greedBị lòng tham làm mù quáng
corporate greedLòng tham của doanh nghiệp
human greedLòng tham của con người
insatiable greedLòng tham không đáy
pure greedLòng tham tuyệt đối
sheer greedLòng tham đơn thuần
his greed looked through his eyescụm từLòng tham của nó lộ ra trong đôi mắt
greedy pigĐồ tham ăn

Ví dụ

  • .Lòng tham đã hủy hoại ông ấy.
  • , , .Nghe những lời này gã liền đứng dậy, vì gã thực sự thèm muốn nàng, rồi tiến lại từ phía sau khi nàng đang chống tay cúi gối, gã dùng tay ấn dương vật cắm vào âm hộ nàng mà hành sự.
  • .Cô ấy mờ mắt vì lòng tham.

AI