Dịch

ravin

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈɹæv(ɪ)n/US/ˈɹæv(ə)n/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Tài sản có được hoặc bị tịch thu bằng vũ lực hoặc bạo lực; chiến lợi phẩm, cướp bóc, chiến lợi phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Property obtained or seized by force or violence; booty, plunder, spoils.
  2. Của động vật (săn mồi): bắt giữ hoặc nuốt chửng thức ăn hoặc con mồi; sự săn mồidanh từkhông đếm được (uncountable)Of a (predatory) animal: seizing or devouring of food or prey; predation.
  3. Thèm ăntính từRavenous.
  4. Đôi khi theo sau là xa hoặc từ: lấy hoặc chiếm giữ (thứ gì đó, đặc biệt là tài sản) bằng vũ lực hoặc bạo lực; cướp bócđộng từngoại động từ (transitive)Sometimes followed by away or from: to obtain or seize (something, especially property) by force or violence; to plunder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ravinDạng gốc (base form)
  2. ravinsSố nhiều (plural)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 9
Tham ăn
  1. không đếm được (uncountable)Tham ăn, tham lam, hung hãn; Ngoài ra, bản chất của việc săn mồi; tính săn mồiGluttony, greed, rapacity; also, the quality of being predatory; predatoriness.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiravin
  2. từ tiếng Anglo-Normanravein
  3. từ tiếng Pháp trung đạiravine

Ví dụ

  • thú săn mồi
  • , , , , .
  • [] , […] , eagle's wolf's , […]

AI