Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Tài sản có được hoặc bị tịch thu bằng vũ lực hoặc bạo lực; chiến lợi phẩm, cướp bóc, chiến lợi phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Property obtained or seized by force or violence; booty, plunder, spoils.
- Của động vật (săn mồi): bắt giữ hoặc nuốt chửng thức ăn hoặc con mồi; sự săn mồidanh từkhông đếm được (uncountable)Of a (predatory) animal: seizing or devouring of food or prey; predation.
- Thèm ăntính từRavenous.
- Đôi khi theo sau là xa hoặc từ: lấy hoặc chiếm giữ (thứ gì đó, đặc biệt là tài sản) bằng vũ lực hoặc bạo lực; cướp bócđộng từngoại động từ (transitive)Sometimes followed by away or from: to obtain or seize (something, especially property) by force or violence; to plunder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ravinDạng gốc (base form)
- ravinsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 9
Tham ăn
- không đếm được (uncountable)Tham ăn, tham lam, hung hãn; Ngoài ra, bản chất của việc săn mồi; tính săn mồiGluttony, greed, rapacity; also, the quality of being predatory; predatoriness.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ravinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiravin
- từ tiếng Anglo-Normanravein
- từ tiếng Pháp trung đạiravine
Ví dụ
- thú săn mồi
- , , , , .
- [] , […] , eagle's wolf's , […]