plundering
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự cướp bócdanh từThe act of one who plunders; pillaging or looting; plunder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plunderingDạng gốc (base form)
- plunderingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . , .Không phải tất cả các cuộc diễn tập quân sự của con người đều bị cấm. Thay vào đó, chỉ những cuộc diễn tập quân sự mất kiểm soát và nguy hiểm dẫn đến giết chóc và cướp bóc mới bị cấm.
- .Cướp bóc gây ra thiệt hại và phá hủy nghiêm trọng.
- , , .Cướp phá, cưỡng hiếp và cướp bóc thường xuyên xảy ra trong thời chiến.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa