Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hành động phá hủy hoặc hủy hoại; sự phá hủy, sự đổ nátdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of destroying or ruining; destruction, ruin.
- Hành động của một người đương nhiệm (“người nắm giữ một khoản trợ cấp giáo hội”) tước đoạt một cách sai trái các biểu tượng của một người thụ hưởng khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of an incumbent (“holder of an ecclesiastical benefice”) wrongfully depriving another of the emoluments of a benefice.
- Vụ kiện hoặc văn bản do người đương nhiệm đưa ra chống lại người khác, tuyên bố rằng người này đã lấy nhầm tiền thù lao của một người thụ hưởngdanh từđếm được (countable)A lawsuit brought or writ issued by an incumbent against another, claiming that the latter has wrongfully taken the emoluments of a benefice.
- Việc cố ý phá hủy hoặc giả mạo một tài liệu để làm giảm giá trị chứng cứ của nódanh từkhông đếm được (uncountable)The intentional destruction of, or tampering with, a document so as to impair its evidentiary value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spoliationDạng gốc (base form)
- spoliationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| writ of spoliation | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Việc cưỡng chế chiếm đoạt tài sản một cách có hệ thống trong thời kỳ khủng hoảng hoặc tình trạng bất ổn như do chiến tranh gây ra
- không đếm được (uncountable)Việc cưỡng chế chiếm đoạt tài sản một cách có hệ thống trong thời kỳ khủng hoảng hoặc tình trạng bất ổn như do chiến tranh gây ra, hiện được coi là tội phạm; sự cướp bóc, sự cướp bóc, sự cướp bóc; (đếm được) một ví dụ về điều nàyThe systematic forcible seizure of property during a crisis or state of unrest such as that caused by war, now regarded as a crime; looting, pillage, plunder; (countable) an instance of this.
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc spoliationTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispoliacioun“looting, robbery, theft; an instance of this; (ecclesiastical) wrongful deprivation of the emoluments of a benefice due to another”
- từ tiếng Anglo-Normanspoliacioun
- từ tiếng Latinhspoliātiō“plundering, robbing”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha