Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
greediness
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
ɹ
iː
d
i
n
ɪ
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thói tham lam, sự thiết tha
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being greedy; greed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
greediness
Dạng gốc
(base form)
greediness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
greedy
+
-ness
từ tiếng Anh trung đại
gredynesse
từ tiếng Anh cổ
grǣdiġnes
Họ từ
(word family)
cùng gốc
greediness
greed
y
Đầy tham lam
tính từ
greed
Sự tham lam
danh từ, động từ
greedi
ly
Tham lam, thèm khát
trạng từ
Ví dụ
the
greediness
of
lawyers
AI
1
Thói tham lam
1
Thói tham lam
1
Thói tham lam