Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đầy tham lamtính từHaving greed; consumed by selfish desires.
- Tham ăn, háu ăntính từProne to overeat.
- Tham lam, khớp tối đatính từTending to match as much text as possible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- greedy for sththam lam cái gìThe shareholders are greedy for profit.Các cổ đông đang tham lam lợi nhuận.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| greedy algorithmdanh từ | danh từ | Thuật toán tham lam |
| greedy eyes | Ánh mắt thèm thuồng | |
| greedy for something | Thèm khát cái gì | |
| greedy pig | Đồ tham ăn | |
| greedy propertydanh từ | danh từ | Thuộc tính có thể giải quyết tối ưu trên toàn cầu bằng cách đưa ra các quyết định tối ưu cục bộ |
| be greedy when others are fearfulcụm từ | cụm từ | Người ta nên mua tài sản được định giá thấp trong thời kỳ thị trường hoảng loạn khi nỗi sợ hãi đẩy giá xuống |
| be fearful when others are greedycụm từ | cụm từ | Người ta nên áp dụng quan điểm không thích rủi ro một cách chính xác khi tâm lý nhà đầu tư tập thể thể hiện sự lạc quan quá mức và định giá quá cao |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Tham lam
- That tries to find the global optimum by finding the local optimum at each stage.
Ví dụ
- “[…] , , , lamb's . , , , , .”Churchill, anh bạn thân mến của tôi, chúng ta có những kẻ tham lam như cá mập và những con sói đội lốt cừu. Trời ơi, có biết bao điều phải kể với anh, bao lời cảnh báo cần gửi đến anh, nhưng mọi chuyện lúc này đành phải hoãn lại.
- .Biểu thức chính quy này thực hiện phép khớp tham lam.
- .Đừng trở nên tham lam.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc greedyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha