Dịch

greedy

A2tính từ (adjective)
US/ˈɡɹidi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đầy tham lamtính từHaving greed; consumed by selfish desires.
  2. Tham ăn, háu ăntính từProne to overeat.
  3. Tham lam, khớp tối đatính từTending to match as much text as possible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greedyDạng gốc (base form)
  2. greedierSo sánh hơn (comparative)
  3. greediestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • greedy for sththam lam cái gìThe shareholders are greedy for profit.Các cổ đông đang tham lam lợi nhuận.

Cụm từ (phrase)

greedy algorithmdanh từThuật toán tham lam
greedy eyesÁnh mắt thèm thuồng
greedy for somethingThèm khát cái gì
greedy pigĐồ tham ăn
greedy propertydanh từThuộc tính có thể giải quyết tối ưu trên toàn cầu bằng cách đưa ra các quyết định tối ưu cục bộ
be greedy when others are fearfulcụm từNgười ta nên mua tài sản được định giá thấp trong thời kỳ thị trường hoảng loạn khi nỗi sợ hãi đẩy giá xuống
be fearful when others are greedycụm từNgười ta nên áp dụng quan điểm không thích rủi ro một cách chính xác khi tâm lý nhà đầu tư tập thể thể hiện sự lạc quan quá mức và định giá quá cao

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Tham lam
  1. That tries to find the global optimum by finding the local optimum at each stage.

Ví dụ

  • “[…] , , , lamb's . , , , , .”Churchill, anh bạn thân mến của tôi, chúng ta có những kẻ tham lam như cá mập và những con sói đội lốt cừu. Trời ơi, có biết bao điều phải kể với anh, bao lời cảnh báo cần gửi đến anh, nhưng mọi chuyện lúc này đành phải hoãn lại.
  • .Biểu thức chính quy này thực hiện phép khớp tham lam.
  • .Đừng trở nên tham lam.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

greed-y

  1. từ tiếng Anh trung đạigredy
  2. từ Anglian Old Englishgrēdiġ“greedy, hungry, eager”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*grēdagaz“hungry”

AI